lawmaker
danh từB2- lawmakers
lawmaker nghĩa là nhà lập pháp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
lawmaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a maker of laws.
Các nét nghĩa của từ lawmaker
- 1
danh từB2
a maker of laws
người làm ra luậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lawgiver
Câu hỏi thường gặp về lawmaker
lawmaker nghĩa là gì?
lawmaker nghĩa là nhà lập pháp (bản dịch máy, chưa biên tập). lawmaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a maker of laws.
lawmaker được dùng trong câu như thế nào?
The people of Connecticut still remember Abraham Davenport, because he was a wise judge and a brave lawmaker. (James Baldwin, Fifty Famous People: A Book of Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #6168.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lawmaker, mã đối chiếu EV-20F8C334. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng