Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “officer”

1.994 câu thật có từ officer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: officer nghĩa là sĩ quan. officer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any person in the armed services who holds a position of authority or command. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ officer

Danh sách câu dẫn chứng (100 câu)

Từ hay đi cùng officer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commanding officer3.402 lần
police officer3.374 lần
naval officer2.461 lần
commissioned officer1.919 lần
superior officer1.895 lần
staff officer1.610 lần
british officer1.907 lần
young officer6.771 lần
french officer1.892 lần
executive officer1.029 lần
officer in command1.491 lần
chief officer1.536 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ officer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ officer trong kho câu?
Kho câu có 1.994 câu có từ officer hoặc các dạng của từ, trích từ 1.061 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ officer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ officer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 661 câu, rồi Bậc B2 với 413 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ officer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ officer: Quá khứ đơn (260 câu), Câu phủ định (168 câu), Quá khứ hoàn thành (137 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.