ferry
danh từB1- ferried
- ferries
- ferrying
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
ferry nghĩa là phà (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ferry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule.
Các nét nghĩa của từ ferry
- 1
danh từB1
a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule
một chiếc thuyền vận chuyển người hoặc phương tiện qua một vùng nước và hoạt động theo lịch trình đều đặndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ferryboat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
harper's ferry627 lần trong kho sách
harpers ferry165 lần trong kho sách
dobbs ferry84 lần trong kho sách
ferry boat1.202 lần trong kho sách
rugg's ferry64 lần trong kho sách
fulton ferry68 lần trong kho sách
ferry boats239 lần trong kho sách
nelson's ferry29 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
transport by boat or aircraft
vận chuyển bằng thuyền hoặc máy baydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ferrying
Câu hỏi thường gặp về ferry
ferry nghĩa là gì?
ferry nghĩa là phà (bản dịch máy, chưa biên tập). ferry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a boat that transports people or vehicles across a body of water and operates on a regular schedule.
ferry dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ferry có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ferry được dùng trong câu như thế nào?
Major recommendations included an overhaul of the ageing fleet and the privatisation of ferry operations. («Transportation Planning Casebook/Sydney Ferries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397909 (bản sửa đổi 4627073).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ferry, mã đối chiếu EV-BCBA2458. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng