Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

underwear

danh từ
B2
US/ˈʌndɚˌwɛɹ/
underwears
Ý nghĩa trọng tâm

underwear nghĩa là đồ lót.

underwear là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undergarment worn next to the skin and under the outer garments.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    undergarment worn next to the skin and under the outer garments

    →

    đồ lót mặc sát da và dưới lớp áo ngoài

    Đồng nghĩa:underclothes, underclothing
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa underwear và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

His boots and shoes were under the bench, while coats, trousers and underwear were heaped in an indiscriminate mass together.

Giày và bốt của anh ta để dưới gầm ghế, trong khi áo khoác, quần dài và đồ lót chất thành một đống bừa bãi.

Chopin, Kate, A Night in Acadie, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
One morning when Muffat had not yet left the bedroom Zoé ushered a gentleman into the dressing room, where Nana was changing her underwear.

Một buổi sáng khi Muffat vẫn chưa rời khỏi phòng ngủ, Zoé dẫn một quý ông vào phòng thay đồ, nơi Nana đang thay đồ lót.

Zola, Émile, Four Short Stories By Emile Zola, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘Going commando’ refers to wearing no underwear but still wearing clothes on your bottom half (trousers, etc).
Wikipedia contributors, Going commando
"'Send for Hawkshaw the detective--lock the doors, and search every man down to his underwear!' shouted Sam in a serio-comic voice.
Smith, Francis Hopkinson, The Wood Fire in No. 3, Nguyên văn tác phẩm
The drugs had been strapped to his body and concealed in his underwear.
Wikimedia contributors, Former Ecuadorian football referee Byron Moreno arrested for drug smuggling
She believes his name is Calvin Klein, after reading the brand on his underwear, and she quickly becomes infatuated with him.
Wikipedia contributors, Back to the Future
"I'm a goat," said the Philosopher, stroking the man's chest with his big right hand, "if he hasn't got on silk underwear."
Warman, Cy, Snow on the headlight, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Had she been like other Beckies and Rachels, Miss Bailey would have bought her a little shawl and a few suits of underwear.
Kelly, Myra, Little Aliens, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
On the floor was a pile of miscellaneous garments--underwear, sweaters, shirts, jackets, knickerbockers and stockings.
Van Loan, Charles E. (Charles Emmett), Fore!, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The slang word for a man going without underwear is called free-balling.
Wikipedia contributors, Underwear
For more support and protection when playing sports, people often put on underwear that fits more tightly for extra support.
Wikipedia contributors, Underwear
If Knut already packed enough underwear into his bag, he would not need to search for more.
Wikimedia contributors, Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Reasoning and Decision Making

Câu hỏi thường gặp về underwear (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. underwear nghĩa là gì trong tiếng Việt?

underwear có nghĩa chính là: đồ lót mặc sát da và dưới lớp áo ngoài. Định nghĩa tiếng Anh: "undergarment worn next to the skin and under the outer garments".

2. underwear thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

underwear là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của underwear theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), underwear được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʌndɚˌwɛɹ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. underwear thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ underwear được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của underwear gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của underwear gồm: underwears.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với underwear là gì?

Từ underwear thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. underwear có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: underclothes, underclothing. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến underwear?

Từ underwear xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với underwear đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "His boots and shoes were under the bench, while coats, trousers and underwear were heaped in an indiscriminate mass together." (Dịch nghĩa: Giày và bốt của anh ta để dưới gầm ghế, trong khi áo khoác, quần dài và đồ lót chất thành một đống bừa bãi.). Câu văn minh họa cách dùng underwear làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng underwear?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.