stuffed
tính từB1stuffed nghĩa là nhồi bông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stuffed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with something.
Các nét nghĩa của từ stuffed
- 1
tính từB1
filled with something
chứa đầy thứ gì đódịch máy, chưa biên tập
- 2
tính từB1
crammed with food
nhồi nhét thức ăndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về stuffed
stuffed nghĩa là gì?
stuffed nghĩa là nhồi bông (bản dịch máy, chưa biên tập). stuffed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: filled with something.
stuffed được dùng trong câu như thế nào?
Earlier to this photos of pet animals, stuffed and zoo animals were taken i.e capturing their life in a make believe environment. («Student Projects/Wildlife photography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255440 (bản sửa đổi 2459246).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stuffed, mã đối chiếu EV-5E9D5E72. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng