Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stupid

tính từ
B1
US/ˈstupəd/
stupider
stupidest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

stupid nghĩa là ngu ngốc.

stupid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking or marked by lack of intellectual acuity.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    lacking or marked by lack of intellectual acuity

    →

    thiếu hoặc được đánh dấu bằng sự thiếu nhạy bén về trí tuệ

    Trái nghĩa:smart
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    stupid blunder
    82 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    in a state of mental numbness especially as resulting from shock

    →

    trong tình trạng tê liệt tinh thần, đặc biệt là do bị sốc

    Đồng nghĩa:dazed, stunned, stupefied
  3. 3tính từ
    B1

    lacking intelligence

    →

    thiếu trí thông minh

    Đồng nghĩa:unintelligent
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

2 dạng thức liên quan
stupider
stupidest
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa stupid và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"We men may be stupid both individually and collectively," I said.

“Đàn ông chúng ta có thể ngu ngốc cả về mặt cá nhân lẫn tập thể,” tôi nói.

Paternoster, G. Sidney, The Motor Pirate, Nguyên văn tác phẩm
For the rest, I shall indeed rejoice if that abominable and stupid cruelty of pigeon-shooting is put a stop to.
Cobbe, Frances Power, Life of Frances Power Cobbe, as told by herself with additions by the author, and introduction by Blanche Atkinson, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So perished, at the hands of an amazingly stupid city council, the oldest landmark in Colorado.

Đã bị diệt vong dưới bàn tay của một hội đồng thành phố cực kỳ ngu ngốc, địa danh lâu đời nhất ở Colorado.

Stoddard, Charles Warren, Over the Rocky Mountains to Alaska, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"Humph, you are stupider than most men, and that's saying no trifle!" was her comment when all was finished.
Crockett, S. R. (Samuel Rutherford), The Dew of Their Youth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And you mustn't leave me out of your life, dear, though I am so stupid and unmusical.
Ward, Humphry, Mrs., Robert Elsmere, Tiếng Anh (Anh - Anh)
What is more easily satisfied than the vanity of stupid importance always upon its perch?
Walford, Lucy Bethia, Leonore Stubbs, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I'll not grow sleepy while you are telling the story, unless you make it very dull and stupid."
Finley, Martha, Elsie in the South, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Am I stupid? and--Pani Nathan, are you not jealous?--I am in love with her.
Franzos, Karl Emil, The Jews of Barnow: Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
You go down, and in the dining room you see the large fireplace that has undergone no stupid modernizing.

Bạn đi xuống, và trong phòng ăn, bạn nhìn thấy chiếc lò sưởi lớn chưa hề trải qua quá trình hiện đại hóa ngu ngốc nào.

O'Rell, Max, English Pharisees, French Crocodiles, and Other Anglo-French Typical Characters, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They are sae sure o' their ain power and wisdom that they are mair than stupid.
Barr, Amelia E., A Song of a Single Note: A Love Story, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
'Every one is tired, more or less; these days are apt to become stupid in the end.'
Carey, Rosa Nouchette, Heriot's Choice: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Didn't that stupid boy give you my note, when he left the chickens?'
Burnham, Geo. P. (George Pickering), The History of the Hen Fever. A Humorous Record, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về stupid (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. stupid nghĩa là gì trong tiếng Việt?

stupid có nghĩa chính là: thiếu hoặc được đánh dấu bằng sự thiếu nhạy bén về trí tuệ. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking or marked by lack of intellectual acuity".

2. stupid thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

stupid là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của stupid theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), stupid được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstupəd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. stupid thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ stupid được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của stupid gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của stupid gồm: stupider, stupidest.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với stupid là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: stupid blunder.

7. stupid có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: dazed, stunned, stupefied, unintelligent. Các từ trái nghĩa tương phản: smart. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến stupid?

Từ stupid xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với stupid đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""We men may be stupid both individually and collectively," I said." (Dịch nghĩa: “Đàn ông chúng ta có thể ngu ngốc cả về mặt cá nhân lẫn tập thể,” tôi nói.). Câu văn minh họa cách dùng stupid làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng stupid?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.