navigate
động từB2- navigated
- navigates
- navigating
navigate nghĩa là điều hướng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
navigate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: travel on water propelled by wind or by other means.
Các nét nghĩa của từ navigate
- 1
động từB2
travel on water propelled by wind or by other means
di chuyển trên mặt nước được đẩy bằng gió hoặc bằng các phương tiện khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa voyage · sail
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
navigate the complexities40 lần trong kho sách
- 2
động từB2
act as the navigator in a car, plane, or vessel and plan, direct, plot the path and position of the conveyance
Đồng nghĩa pilot
- 3
động từB2
direct carefully and safely
chỉ dẫn cẩn thận và an toàndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về navigate
navigate nghĩa là gì?
navigate nghĩa là điều hướng (bản dịch máy, chưa biên tập). navigate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: travel on water propelled by wind or by other means.
navigate được dùng trong câu như thế nào?
What hidden struggles do you face as you navigate your multiple selves? («Motivation and emotion/Book/2024/Multiple selves theory, motivation, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305999 (bản sửa đổi 2673930).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/navigate, mã đối chiếu EV-920A4ADE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng