Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

colloquial

tính từ
C2
US/kəˈloʊkwiəl/
Ý nghĩa trọng tâm

colloquial nghĩa là thông tục.

colloquial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of informal spoken language or conversation.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    characteristic of informal spoken language or conversation

    →

    đặc điểm của ngôn ngữ nói hoặc cuộc trò chuyện thân mật

    Đồng nghĩa:conversational
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa colloquial và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

"Do they often attack teams?" we asked of Smith, who, now that his cattle were safe, had regained all of his cuteness and colloquial powers.

"Họ có thường xuyên tấn công các đội không?" chúng tôi hỏi Smith, người mà giờ đây đàn gia súc của anh ấy đã được an toàn, đã lấy lại được tất cả sự dễ thương và khả năng nói thông tục của mình.

Thomes, William Henry, The Gold Hunters' Adventures; Or, Life in Australia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The colloquial gifts for which she was famous seemed to have deserted her entirely; she was tongue-tied.
Marsh, Richard, A Duel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As they approached the Way-lee-way, however, the communicative old chief met with another and a very different occasion to exert his colloquial powers.

Tuy nhiên, khi họ đến gần Way-lee-way, vị tù trưởng già giao tiếp đã gặp một cơ hội khác và rất khác để phát huy khả năng nói thông tục của mình.

Irving, Washington, The Adventures of Captain Bonneville, U. S. A., in the Rocky Mountains and the Far West
The instrumental case is counted as a postposition by some sources, but nevertheless acts like another case in colloquial language.

Trường hợp công cụ được một số nguồn coi là hậu vị, nhưng vẫn hoạt động giống như một trường hợp khác trong ngôn ngữ thông tục.

Wikimedia contributors, Turkish/Cases
He was an entertaining man, or would have been had he been colloquial instead of hortatory.
Harland, Marion, Mr. Wayt's Wife's Sister, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This is actually the most frequently-used form in colloquial Low German.
Wikimedia contributors, Plattdüütsch Grammar
Denzil had a higher colour than usual, but he seemed perfectly self-possessed; his appearance and colloquial abilities made a very favourable impression.
Gissing, George, Denzil Quarrier, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The instant the words escaped his lips he recovered himself, and glided off into his ordinary colloquial channels.
Collins, Wilkie, No Name, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The colloquial name "Grandmother Cell" (GMaC) is seen to be similar to this, where a particular concept is encoded, or located in a single neuron.
Wikimedia contributors, Psycholinguistics/Connectionist Models
His colloquial gifts and his attractive manner won all hearts, while his mental superiority commanded the respect of the learned.
Cusack, Mary Francis, An Illustrated History of Ireland from AD 400 to 1800, Tiếng Anh (Anh - Anh)
His logic was of that familiar, colloquial kind which shakes hands with common sense like an old friend.
Stowe, Harriet Beecher, The May Flower, and Miscellaneous Writings, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Some scholars claim that part of the basic vocabulary of colloquial Taiwanese is related to the Austronesian and Tai language families, but this is debated.
Wikipedia contributors, Taiwanese Hokkien

Câu hỏi thường gặp về colloquial (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. colloquial nghĩa là gì trong tiếng Việt?

colloquial có nghĩa chính là: đặc điểm của ngôn ngữ nói hoặc cuộc trò chuyện thân mật. Định nghĩa tiếng Anh: "characteristic of informal spoken language or conversation".

2. colloquial thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

colloquial là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của colloquial theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), colloquial được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kəˈloʊkwiəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. colloquial thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ colloquial được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của colloquial gồm những dạng nào?

Từ colloquial có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với colloquial là gì?

Từ colloquial thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. colloquial có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: conversational. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến colloquial?

Từ colloquial xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với colloquial đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: ""Do they often attack teams?" we asked of Smith, who, now that his cattle were safe, had regained all of his cuteness and colloquial powers." (Dịch nghĩa: "Họ có thường xuyên tấn công các đội không?" chúng tôi hỏi Smith, người mà giờ đây đàn gia súc của anh ấy đã được an toàn, đã lấy lại được tất cả sự dễ thương và khả năng nói thông tục của mình.). Câu văn minh họa cách dùng colloquial làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng colloquial?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.