Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

verandah

danh từC1
verandahs

verandah nghĩa là hiên nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

verandah là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a porch along the outside of a building (sometimes partly enclosed).

Các nét nghĩa của từ verandah

  1. 1

    danh từC1

    a porch along the outside of a building (sometimes partly enclosed)

    một mái hiên dọc bên ngoài tòa nhà (đôi khi được bao bọc một phần)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa veranda · gallery

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • trellised verandah12 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về verandah

verandah nghĩa là gì?

verandah nghĩa là hiên nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). verandah là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a porch along the outside of a building (sometimes partly enclosed).

verandah được dùng trong câu như thế nào?

She walked with him down the verandah toward where his carriage awaited him, and Keith thought she had never looked sweeter. (Thomas Nelson Page, Gordon Keith. Nguồn: Project Gutenberg #14068.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/verandah, mã đối chiếu EV-9CBCE2EE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “verandah” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa verandah và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She walked with him down the verandah toward where his carriage awaited him, and Keith thought she had never looked sweeter.

Cô đi cùng anh dọc hiên về phía xe ngựa đang đợi anh, và Keith nghĩ cô chưa bao giờ trông ngọt ngào hơn thế.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Nelson Page, Gordon Keith. Nguồn: Project Gutenberg #14068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was no shade but that of the tent, and its verandah-like covering, though the last, in particular, was quite extensive.

Không có bóng râm nào ngoài bóng râm của căn lều, và mái che giống như mái hiên của nó, mặc dù mái hiên cuối cùng khá rộng.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Jack Tier; Or, The Florida Reef. Nguồn: Project Gutenberg #4796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Observe again, that I have neither porch nor verandah to my house, and that the windows are small.

Hãy quan sát lại rằng nhà tôi không có hiên cũng như hiên và cửa sổ cũng nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

Gordon Stables, Our Home in the Silver West: A Story of Struggle and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #28291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She retired to the end of the verandah, where Mrs. Hayward had installed herself.
Mrs. Oliphant, Joyce. Nguồn: Project Gutenberg #61378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
When they reached the clearing, Fletcher was awaiting them on the verandah.
Robert Barr, The Speculations of John Steele. Nguồn: Project Gutenberg #55328. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The ground floor had its verandah, its reception-room and dining-room, and the kitchen in a small annexe in the garden.
Jules Verne, The Purchase of the North Pole A sequel to "From the earth to the moon". Nguồn: Project Gutenberg #60242. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
These verandahs contain handsome shops, in which the dealers have collected, at great cost, all that can tempt purchasers.

Những mái hiên này có những cửa hàng đẹp đẽ, trong đó các đại lý đã thu thập, với giá rất cao, tất cả những gì có thể cám dỗ người mua.dịch máy, chưa biên tập

Gustave Aimard, The Smuggler Chief: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44454. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Across the end where he stood ran a verandah in deep shadow.

Phía cuối nơi anh đứng là một mái hiên chìm trong bóng tối.dịch máy, chưa biên tập

Julian Stafford Corbett, Kophetua the Thirteenth. Nguồn: Project Gutenberg #47030. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Good-bye, old lady,” and he touched her forehead with his lips, stepped out into the verandah, and so disappeared.
B. M., 1849?-1920 Croker, The Serpent's Tooth. Nguồn: Project Gutenberg #64660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At this moment the door of the verandah was burst open, and Mrs. Chandos herself appeared; she looked both angry and excited.

Đúng lúc này, cửa hiên bật mở, và chính bà Chandos xuất hiện; cô ấy trông vừa tức giận vừa phấn khích.dịch máy, chưa biên tập

B. M., 1849?-1920 Croker, Her own people. Nguồn: Project Gutenberg #75402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Of course, a native house without the blinds down is like a verandah.
Robert Louis Stevenson, Vailima Letters Being Correspondence Addressed by Robert Louis Stevenson to Sidney Colvin, November 1890-October 1894. Nguồn: Project Gutenberg #387. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He clutched at the verandah rail, and for a moment seemed stunned by the intelligence.
Guy Boothby, "Long Live the King!". Nguồn: Project Gutenberg #32132. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB