wrangle
động từC1- wrangled
- wrangles
- wrangling
wrangle nghĩa là cãi nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wrangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to quarrel noisily, angrily or disruptively.
Các nét nghĩa của từ wrangle
- 1
động từC1
to quarrel noisily, angrily or disruptively
cãi nhau ồn ào, giận dữ hoặc gây rốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brawl
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
serjeant wrangle26 lần trong kho sách
unseemly wrangle11 lần trong kho sách
- 2
động từC1
herd and care for
chăn nuôi và chăm sócdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về wrangle
wrangle nghĩa là gì?
wrangle nghĩa là cãi nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). wrangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to quarrel noisily, angrily or disruptively.
wrangle được dùng trong câu như thế nào?
Particular pieces of fence or secure positions behind collections of trees were wrangled over, as gold thrones or pearl bedsteads. (Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #463.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wrangle, mã đối chiếu EV-65F5BB4C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng