bike
danh từA1- biked
- bikes
- biking
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bike nghĩa là xe đạp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with two wheels and a strong frame.
Các nét nghĩa của từ bike
- 1
danh từA1
a motor vehicle with two wheels and a strong frame
một chiếc xe cơ giới có hai bánh và khung chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa motorcycle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
bike sharing173 lần trong kho sách
tolman bike35 lần trong kho sách
bike lanes76 lần trong kho sách
bike lockers25 lần trong kho sách
dockless bike12 lần trong kho sách
bike rack39 lần trong kho sách
mach bike13 lần trong kho sách
bike racks14 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals
một chiếc xe có hai bánh và được di chuyển bằng bàn đạp chândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bicycle · wheel · cycle
Câu hỏi thường gặp về bike
bike nghĩa là gì?
bike nghĩa là xe đạp (bản dịch máy, chưa biên tập). bike là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a motor vehicle with two wheels and a strong frame.
bike dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bike có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bike được dùng trong câu như thế nào?
Almost always, the front wheel or wheels steer the bike, and power goes to the back wheel or wheels. («Tricycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=98897 (bản sửa đổi 10896727).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bike, mã đối chiếu EV-CED6E52B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng