Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “occasion”

1.470 câu thật có từ occasion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: occasion nghĩa là dịp. occasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that occurs at a critical time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ occasion

Danh sách câu dẫn chứng (166 câu)

Từ hay đi cùng occasion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
former occasion2.004 lần
present occasion3.529 lần
rare occasion1.089 lần
several occasion2.039 lần
previous occasion999 lần
ordinary occasion718 lần
special occasion727 lần
memorable occasion491 lần
particular occasion758 lần
occasion required614 lần
festive occasion403 lần
similar occasion574 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ occasion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occasion trong kho câu?
Kho câu có 1.470 câu có từ occasion hoặc các dạng của từ, trích từ 876 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ occasion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occasion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 468 câu, rồi Bậc B1 với 349 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occasion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occasion: Quá khứ đơn (243 câu), Câu phủ định (202 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (166 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.