separately
trạng từseparately nghĩa là riêng biệt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB2
apart from others
→ngoài những người khác
Đồng nghĩa:individually, singly, severally, one by one, on an individual basisCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)sold separately400 lần trong kho sáchanalyzed separately22 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa separately và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Even though pieces of the HeLa genome have been sequenced separately, it is still possible to find genetic sequences that are often inherited together.Mặc dù các phần của bộ gen HeLa đã được sắp xếp theo trình tự riêng biệt nhưng vẫn có thể tìm thấy các trình tự di truyền thường được di truyền cùng nhau.
Neither of them could have done separately what they both effected by their union.Không ai trong số họ có thể làm riêng những gì mà cả hai đều thực hiện bởi công đoàn của mình.
The little party fired separately, loading as fast as they discharged their pieces; they succeeded in making the mutineers change their route.So I try to place our convicts in separately-defined classes and categories; but it cannot well be done.Vì vậy, tôi cố gắng xếp những người bị kết án vào các lớp và hạng mục được xác định riêng biệt; nhưng nó không thể được thực hiện tốt.
The meals were held separately in the two villas, though sometimes all the guests were invited to Nero’s table.His advantages were by far too great already, placed as he was amongst close prisoners, whose actions he separately directed at his will.She said each word separately, as if she were telling beads.All this took but a few moments to accomplish, since the three men had within them, each separately, the highest development of trained sagacity.Tất cả những điều này chỉ mất một ít thời gian để hoàn thành, vì trong mỗi người đều có sự phát triển cao nhất của sự thông minh đã được rèn luyện.
The best way is to practice yoga exercises and breathing exercises separately in principle.The total number of cases and deaths in different geographical groups were added and mean was calculated separately for the four geographical divisions."Was I to have every tree separately described?" cried the commerzienrath.Separately considered, they are matters of no very great importance.Câu hỏi thường gặp về separately (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. separately nghĩa là gì trong tiếng Việt?
separately có nghĩa chính là: ngoài những người khác. Định nghĩa tiếng Anh: "apart from others".
2. separately thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
separately là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của separately theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), separately được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsɛpɚətli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. separately thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ separately được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của separately gồm những dạng nào?
Từ separately có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với separately là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sold separately, analyzed separately.
7. separately có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: individually, singly, severally, one by one, on an individual basis. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến separately?
Từ separately xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với separately đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Even though pieces of the HeLa genome have been sequenced separately, it is still possible to find genetic sequences that are often inherited together." (Dịch nghĩa: Mặc dù các phần của bộ gen HeLa đã được sắp xếp theo trình tự riêng biệt nhưng vẫn có thể tìm thấy các trình tự di truyền thường được di truyền cùng nhau.). Câu văn minh họa cách dùng separately làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng separately?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.