stitch
danh từB2- stitches
stitch nghĩa là khâu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a link or loop or knot made by an implement in knitting, crocheting, embroidery, or sewing.
Các nét nghĩa của từ stitch
- 1
danh từB2
a link or loop or knot made by an implement in knitting, crocheting, embroidery, or sewing
một liên kết hoặc vòng hoặc nút được thực hiện bằng một dụng cụ đan, móc, thêu hoặc maydịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
stitch of canvas233 lần trong kho sách
lilo stitch38 lần trong kho sách
purl stitch18 lần trong kho sách
stitch of canvass16 lần trong kho sách
satin stitch34 lần trong kho sách
knit stitch23 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a sharp spasm of pain in the side resulting from running
một cơn đau co thắt mạnh ở bên hông do chạydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về stitch
stitch nghĩa là gì?
stitch nghĩa là khâu (bản dịch máy, chưa biên tập). stitch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a link or loop or knot made by an implement in knitting, crocheting, embroidery, or sewing.
stitch được dùng trong câu như thế nào?
I never in all my life saw such dainty, fine, little stitches; and as for loving you, no boy's mother ever loved him more!” (Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stitch, mã đối chiếu EV-AE37800A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng