nobility
danh từB2- nobilities
nobility nghĩa là quý tộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a privileged class holding hereditary titles.
Các nét nghĩa của từ nobility
- 1
danh từB2
a privileged class holding hereditary titles
một tầng lớp đặc quyền nắm giữ danh hiệu cha truyền con nốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aristocracy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
patent of nobility243 lần trong kho sách
titles of nobility77 lần trong kho sách
hereditary nobility62 lần trong kho sách
patents of nobility44 lần trong kho sách
sprig of nobility43 lần trong kho sách
innate nobility42 lần trong kho sách
title of nobility135 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the quality of elevation of mind and exaltation of character or ideals or conduct
chất lượng nâng cao tinh thần và đề cao tính cách hoặc lý tưởng hoặc hành vidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nobleness · magnanimousness · grandeur
- 3
danh từB2
the state of being of noble birth
trạng thái sinh ra cao quýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa noblesse
Câu hỏi thường gặp về nobility
nobility nghĩa là gì?
nobility nghĩa là quý tộc (bản dịch máy, chưa biên tập). nobility là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a privileged class holding hereditary titles.
nobility được dùng trong câu như thế nào?
The freedom I pleaded for twenty years ago was freedom to be a person, with dignity, integrity, nobility, passion, pride that constitute personhood. («Feminism/Literature/The Female Eunuch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266768 (bản sửa đổi 4081922).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nobility, mã đối chiếu EV-B2EEEA5D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng