historian
danh từ- historians
historian nghĩa là nhà sử học.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a person who is an authority on history and who studies it and writes about it
→một người có thẩm quyền về lịch sử, người nghiên cứu và viết về nó
Đồng nghĩa:historiographerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)contemporary historian123 lần trong kho sáchbyzantine historian60 lần trong kho sáchimpartial historian62 lần trong kho sáchmodern historian268 lần trong kho sáchgreek historian159 lần trong kho sáchecclesiastical historian49 lần trong kho sáchroman historian139 lần trong kho sácheminent historian49 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa historian và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
In a similar vein, students can become archeologists/historians by interviewing older people about social and cultural patterns when they were growing up.Theo cách tương tự, học sinh có thể trở thành nhà khảo cổ học/sử học bằng cách phỏng vấn người lớn tuổi về các mô hình xã hội và văn hóa khi họ lớn lên.
I shall have more to say of him later, and also of the historian Gervinus, who, behind apparently repellant arrogance, concealed the noblest human benevolence.Sau này tôi sẽ có nhiều điều để nói về ông ấy, cũng như về nhà sử học Gervinus, người, đằng sau vẻ kiêu ngạo có vẻ khó chịu, lại che giấu lòng nhân từ cao quý nhất của con người.
"Blessed be God!" exclaims an Arabian historian; "in His hands alone is the destiny of princes.But as to the reasons for the insane dash in the dark the historian will look in vain.Nhưng về lý do của cuộc lao đi điên cuồng trong bóng tối, nhà sử học sẽ vô ích.
And here followed a thing so strange that the historian hesitates about putting it down.Và sau đó xảy ra một điều kỳ lạ đến nỗi nhà sử học ngần ngại không muốn ghi lại.
Of what service is it that the historian should have insight if we are not to know how the matter stands in his view?The Smithsonian Institution also supported the project by helping to form a group of historians to research and fact-check the information.However, other historians argue that the rebellion was about two selfish leaders instead: Berkeley and Bacon.Tuy nhiên, các nhà sử học khác cho rằng cuộc nổi dậy thay vào đó là về hai nhà lãnh đạo ích kỷ: Berkeley và Bacon.
She was perhaps the first female artist to paint female nudes, but this is a topic of controversy among art historians.She was the first female historian in China and served as the imperial historian of the court of emperor Han Hedi.This blending of the families continued on for forty more years, leading historians to name this the Julio-Claudian dynasty of rule.Sự hòa trộn giữa các gia tộc này tiếp tục kéo dài trong bốn mươi năm nữa, khiến các nhà sử học gọi đây là triều đại cai trị của Julio-Claudian.
The mystery of Atlantis has captivated the imagination of explorers, historians, and writers, each offering their own theories and interpretations.Câu hỏi thường gặp về historian (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. historian nghĩa là gì trong tiếng Việt?
historian có nghĩa chính là: một người có thẩm quyền về lịch sử, người nghiên cứu và viết về nó. Định nghĩa tiếng Anh: "a person who is an authority on history and who studies it and writes about it".
2. historian thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
historian là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của historian theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), historian được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /hɪˈstɔɹiən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. historian thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ historian được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của historian gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của historian gồm: historians.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với historian là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: contemporary historian, byzantine historian, impartial historian, modern historian, greek historian.
7. historian có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: historiographer. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến historian?
Từ historian xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với historian đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "In a similar vein, students can become archeologists/historians by interviewing older people about social and cultural patterns when they were growing up." (Dịch nghĩa: Theo cách tương tự, học sinh có thể trở thành nhà khảo cổ học/sử học bằng cách phỏng vấn người lớn tuổi về các mô hình xã hội và văn hóa khi họ lớn lên.). Câu văn minh họa cách dùng historian làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng historian?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.