momentarily
trạng từB2momentarily nghĩa là trong giây lát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
momentarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: for an instant or moment.
Các nét nghĩa của từ momentarily
- 1
trạng từB2
for an instant or moment
trong chốc lát hoặc khoảnh khắcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa momently
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
momentarily expecting122 lần trong kho sách
momentarily increasing86 lần trong kho sách
momentarily diverted19 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
at any moment
bất cứ lúc nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa momently
Câu hỏi thường gặp về momentarily
momentarily nghĩa là gì?
momentarily nghĩa là trong giây lát (bản dịch máy, chưa biên tập). momentarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: for an instant or moment.
momentarily được dùng trong câu như thế nào?
Momentarily I expected that one of them would catch the wagon and make an end of us and our story. (H. Rider Haggard, Heu-Heu, or The monster. Nguồn: Project Gutenberg #76643.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/momentarily, mã đối chiếu EV-EA3E98D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng