Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “occasion”

1.470 câu thật có từ occasion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: occasion nghĩa là dịp. occasion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that occurs at a critical time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ occasion

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • We heard Mrs. Butler speak in many of her society meetings, as well as on several public occasions.

    Từ trong câu: meeting, occasion, hear, mr, speak, many, society, meet

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the occasion of our first call, they had all gone on a picnic, quite after our usual Sunday-school fashion.

    Từ trong câu: picnic, occasion, first, call, go, quite, usual, sunday

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • By and by, except on unusual occasions, the men never carried any water at all, leaving the task to the women and larger children.

    Từ trong câu: unusual, occasion, except, man, never, carry, water, leave

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, did you ever have occasion to go into the garage toward the end of September after your wife had returned for any reason?

    Từ trong câu: september, now, ever, occasion, go, garage, toward, end

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was sure that you would know your own place, always, and never give us occasion to remind you of certain differences.

    Từ trong câu: difference, remind, sure, know, place, always, never, give

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact the camp man looks forward to these occasions as the best bits of sport and amusement that he will get during the year.

    Từ trong câu: amusement, bit, sport, fact, camp, man, look, forward

    Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In Finland, he had heard, the female natives not only were present on such occasions but actually washed the bath-taking traveller.

    Từ trong câu: only, wash, native, traveller, traveler, hear, present, female

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng occasion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
former occasion2.004 lần
present occasion3.529 lần
rare occasion1.089 lần
several occasion2.039 lần
previous occasion999 lần
ordinary occasion718 lần
special occasion727 lần
memorable occasion491 lần
particular occasion758 lần
occasion required614 lần
festive occasion403 lần
similar occasion574 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ occasion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occasion trong kho câu?
Kho câu có 1.470 câu có từ occasion hoặc các dạng của từ, trích từ 876 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ occasion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occasion gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 468 câu, rồi Bậc B1 với 349 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occasion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occasion: Quá khứ đơn (243 câu), Câu phủ định (202 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (166 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.