meeting
danh từA1- meetings
meeting nghĩa là cuộc họp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
meeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a formally arranged gathering.
Các nét nghĩa của từ meeting
- 1
danh từA1
a formally arranged gathering
một cuộc tụ tập được sắp xếp chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa group meeting
- 2
danh từA1
a small informal social gathering
một cuộc tụ họp xã hội nhỏ không chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa get together
- 3
danh từA1
a casual or unexpected convergence
một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa encounter
Câu hỏi thường gặp về meeting
meeting nghĩa là gì?
meeting nghĩa là cuộc họp (bản dịch máy, chưa biên tập). meeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a formally arranged gathering.
meeting được dùng trong câu như thế nào?
Many people use a calendar to keep track of meetings, appointments, and assignments. («Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/meeting, mã đối chiếu EV-1E93E530. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng