Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

meeting

danh từA1
US/ˈmitɪŋ/
meetings

meeting nghĩa là cuộc họp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

meeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a formally arranged gathering.

Các nét nghĩa của từ meeting

  1. 1

    danh từA1

    a formally arranged gathering

    một cuộc tụ tập được sắp xếp chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa group meeting

  2. 2

    danh từA1

    a small informal social gathering

    một cuộc tụ họp xã hội nhỏ không chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa get together

  3. 3

    danh từA1

    a casual or unexpected convergence

    một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa encounter

Câu hỏi thường gặp về meeting

meeting nghĩa là gì?

meeting nghĩa là cuộc họp (bản dịch máy, chưa biên tập). meeting là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a formally arranged gathering.

meeting được dùng trong câu như thế nào?

Many people use a calendar to keep track of meetings, appointments, and assignments. («Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/meeting, mã đối chiếu EV-1E93E530. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “meeting” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa meeting và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Many people use a calendar to keep track of meetings, appointments, and assignments.
«Language and the Mind», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
A meeting of gentlemen was held at Craig's Royal hotel last evening, with the object of establishing an Eclectic Society in Ballarat.

Một cuộc họp của các quý ông đã được tổ chức tại khách sạn Craig's Royal tối qua, với mục tiêu thành lập một Hiệp hội chiết trung ở Ballarat.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The meeting then adjourned, after which the usual quarterly meeting of the council was held.

Cuộc họp sau đó tạm dừng, sau đó cuộc họp thường lệ hàng quý của hội đồng được tổ chức.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421902 (bản sửa đổi 3950129). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other residents, however, took the time to peacefully explain Christiania building rules (approval by the community meeting is needed for construction).

Tuy nhiên, những cư dân khác đã dành thời gian để giải thích một cách hòa bình các quy tắc xây dựng của Christiania (cần có sự chấp thuận của cuộc họp cộng đồng để xây dựng).dịch máy, chưa biên tập

«Micronations/List of past micronations/Freetown Christiania», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411659 (bản sửa đổi 3606800). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Following repeated meetings they agreed to gather more evidence for a fraud investigation.
«Professionalism/Margaret Goodearl, Ruth Ibarra, and Hughes Microelectronics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383990 (bản sửa đổi 4308610). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As noted by county officials, this wealth provides the resources to engage with the community through social media, extensive website outreach, and numerous public meetings.

Theo ghi nhận của các quan chức quận, sự giàu có này cung cấp các nguồn lực để tương tác với cộng đồng thông qua phương tiện truyền thông xã hội, tiếp cận trang web rộng rãi và nhiều cuộc họp công cộng.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Systems Casebook/Governance of street space and best practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365106 (bản sửa đổi 4056746). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Also, milk provides the body with high quality proteins, and helps in meeting the body's requirement for vitamins.

Ngoài ra, sữa còn cung cấp cho cơ thể protein chất lượng cao và giúp đáp ứng nhu cầu vitamin của cơ thể.dịch máy, chưa biên tập

«Pinyin/Milk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361617 (bản sửa đổi 3295718). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This meeting rekindled their feelings for each other, and she encouraged Tanis to stay with her as her lover.
«Dungeons & Dragons/Commercial settings/Dragonlance/Kitiara uth Matar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275956 (bản sửa đổi 4109014). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Design Reviews are meetings where engineers pick apart each others work, try to find all the flaws, try to brainstorm every alternative.

Đánh giá thiết kế là những cuộc họp nơi các kỹ sư chọn lọc công việc của nhau, cố gắng tìm ra tất cả các sai sót, cố gắng suy nghĩ về mọi phương án thay thế.dịch máy, chưa biên tập

«General Engineering Introduction/Truth Beauty Goodness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255636 (bản sửa đổi 2839960). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, they emphasize contributions from everyone at the meeting, and not too much from one particular person.
«Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On their first meeting, Romeo and Juliet use a form of communication recommended by many etiquette authors in Shakespeare's day: metaphor.

Trong lần gặp đầu tiên, Romeo và Juliet sử dụng một hình thức giao tiếp được nhiều tác giả về nghi thức xã giao thời Shakespeare khuyên dùng: phép ẩn dụ.dịch máy, chưa biên tập

«William Shakespeare's Works/Tragedies/Romeo and Juliet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131122 (bản sửa đổi 4242325). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The council's meeting was believed to be concerning human rights conditions but attended by officials they accuse of human rights violations.

Cuộc họp của hội đồng được cho là có liên quan đến các điều kiện nhân quyền nhưng lại có sự tham dự của các quan chức mà họ cáo buộc vi phạm nhân quyền.dịch máy, chưa biên tập

«Journalist detained at Council of Europe human rights conference in Warsaw», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10169 (bản sửa đổi 4820767). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5