picnic
danh từA1- picnicked
- picnicking
- picnics
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
picnic nghĩa là dã ngoại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
picnic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day devoted to an outdoor social gathering.
Các nét nghĩa của từ picnic
- 1
danh từA1
a day devoted to an outdoor social gathering
một ngày dành cho một cuộc tụ họp xã hội ngoài trờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa field day · outing
- 2
danh từA1
any undertaking that is easy to do
bất kỳ công việc nào dễ thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cinch · breeze · snap · duck soup · child's play · pushover
- 3
danh từA1
any informal meal eaten outside or on an excursion
bất kỳ bữa ăn thân mật nào được ăn bên ngoài hoặc trong một chuyến du ngoạndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về picnic
picnic nghĩa là gì?
picnic nghĩa là dã ngoại (bản dịch máy, chưa biên tập). picnic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a day devoted to an outdoor social gathering.
picnic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ picnic có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
picnic được dùng trong câu như thế nào?
They are all having a picnic, in a new Manhattan, built by Annabeth. («The Sea of Monsters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278436 (bản sửa đổi 10782806).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/picnic, mã đối chiếu EV-20500F2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng