gifted
tính từB1gifted nghĩa là có năng khiếu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
gifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents.
Các nét nghĩa của từ gifted
- 1
tính từB1
endowed with talent or talents
được trời phú cho tài năng hoặc tài năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa talented
Câu hỏi thường gặp về gifted
gifted nghĩa là gì?
gifted nghĩa là có năng khiếu (bản dịch máy, chưa biên tập). gifted là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents.
gifted được dùng trong câu như thế nào?
All of this stems from the student being given the “gifted” label. («Effects of the Gifted Label», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329313 (bản sửa đổi 2806826).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/gifted, mã đối chiếu EV-A0E0F3AD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng