Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

infallible

tính từ
C2
US/ˌɪnˈfæləbəl/

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

infallible nghĩa là không thể sai lầm.

infallible là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of failure or error.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1

    tính từ

    C2

    incapable of failure or error

    →

    không có khả năng thất bại hoặc lỗi

    Trái nghĩa:fallible
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)Kho ngữ liệu 1 tỷ từ →
    infallible remedy
    90 lần trong kho sách
    infallible recipe
    22 lần trong kho sách
    infallible remedies
    23 lần trong kho sách
    infallible criterion
    14 lần trong kho sách
    infallible instinct
    61 lần trong kho sách
    infallible preventive
    10 lần trong kho sách
    infallible antidote
    10 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

12 câu tiêu biểu có chứa infallible và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The remedy is infallible for those, who, like Mr. Bacon, faithfully pursue the course that the only true philosophy prescribes.
Southey, Robert, The doctor, &c., vol. 3 (of 7), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"But Taco Quaerts seems to be quite infallible in the eyes of all of you."

"Nhưng Taco Quaerts dường như khá không thể sai lầm trong mắt tất cả các bạn."

Couperus, Louis, Ecstasy, A Study of Happiness: A Novel
The fat of these animals, I have forgotten to say, is asserted to be an infallible remedy for the rheumatism.

Tôi quên nói rằng mỡ của những con vật này được khẳng định là một phương thuốc chữa bệnh thấp khớp không thể sai lầm.

Marryat, Frederick, The Travels and Adventures of Monsieur Violet in California, Sonora, and Western Texas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I've known you some time, and the symptoms are infallible.

Tôi đã biết bạn một thời gian và các triệu chứng đều không thể sai lầm.

Lillibridge, Will, The Dominant Dollar, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nature is not infallible, but she always abides by her mistakes.
Saki, Reginald in Russia, and Other Sketches, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She never could have imagined the infallible taste which he exercised naturally in joyful caprice and in familiar fantasy.
France, Anatole, The Red Lily — Volume 03
"I've learned better than those people who have a dozen infallible medicines at their tongues' end for every trouble under heaven.
Roe, Edward Payson, A Face Illumined, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"A positively infallible recipe for the invasion of England: Wait until the Channel freezes and then skate over.
Hanshew, Thomas W., Cleek, the Master Detective, Nguyên văn tác phẩm
If he is infallible, the reality is 'really' there; if mistaken it is not there, or not there as he thinks it.
James, William, The Meaning of Truth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We have good reason to say that the ways of Providence are as infallible as they are impenetrable.
Bastiat, Frédéric, Protection and Communism, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Whether tradition is infallible or not, as you say, I think so authentic a relic will make their history indisputable.
Walpole, Horace, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford — Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But here we have it all come round again, and if the tale is true, I shall own you infallible.
Meredith, George, The Egoist: A Comedy in Narrative, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “infallible”

Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

Câu hỏi thường gặp về infallible (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. infallible nghĩa là gì trong tiếng Việt?

infallible có nghĩa chính là: không có khả năng thất bại hoặc lỗi. Định nghĩa tiếng Anh: "incapable of failure or error".

2. infallible thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

infallible là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của infallible theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), infallible được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪnˈfæləbəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. infallible thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ infallible được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của infallible gồm những dạng nào?

Từ infallible có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với infallible là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: infallible remedy, infallible recipe, infallible remedies, infallible criterion, infallible instinct.

7. infallible có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến infallible?

Từ infallible xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với infallible đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The remedy is infallible for those, who, like Mr. Bacon, faithfully pursue the course that the only true philosophy prescribes.". Câu văn minh họa cách dùng infallible làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng infallible?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.