Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

embassy

danh từB2
US/ˈɛmbəsi/
embassies

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

embassy nghĩa là đại sứ quán (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

embassy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomatic building where ambassadors live or work.

Các nét nghĩa của từ embassy

  1. 1

    danh từB2

    a diplomatic building where ambassadors live or work

    tòa nhà ngoại giao nơi các đại sứ sống và làm việcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • austrian embassy91 lần trong kho sách

    • british embassy289 lần trong kho sách

    • russian embassy127 lần trong kho sách

    • embassy in tehran20 lần trong kho sách

    • turkish embassy39 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    an ambassador and his entourage collectively

    một đại sứ và đoàn tùy tùng của ông cùng nhaudịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về embassy

embassy nghĩa là gì?

embassy nghĩa là đại sứ quán (bản dịch máy, chưa biên tập). embassy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a diplomatic building where ambassadors live or work.

embassy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ embassy có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

embassy được dùng trong câu như thế nào?

Despite this, the Yatagarasu has been recently spotted again, as they sent a calling card to the Cohdopian Embassy. («Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Reminiscence/Part 4-4 - End 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433908 (bản sửa đổi 3927068).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/embassy, mã đối chiếu EV-61C441CD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “embassy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa embassy và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Despite this, the Yatagarasu has been recently spotted again, as they sent a calling card to the Cohdopian Embassy.
«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Reminiscence/Part 4-4 - End 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433908 (bản sửa đổi 3927068). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I had another last summer when I was in London at the embassy that Choate blackguards so.

Tôi đã có một mùa hè năm ngoái khi tôi ở London tại đại sứ quán mà Choate đang bảo vệ.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The marriage at Madrid, at the Embassy:--well, perhaps it was a step for us, for commoners, though we rank with the independent.

Cuộc hôn nhân ở Madrid, tại Đại sứ quán: - à, có lẽ đó là một bước tiến đối với chúng tôi, đối với những người bình dân, mặc dù chúng tôi xếp hạng độc lập.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Lord Ormont and His Aminta: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It chanced, on the evening chosen by Paul and Alexander for their visit to Santa Sophia, that no other members of the embassy accompanied them.

Tình cờ, vào buổi tối được Paul và Alexander chọn cho chuyến viếng thăm Santa Sophia, không có thành viên nào khác của đại sứ quán đi cùng họ.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Paul Patoff. Nguồn: Project Gutenberg #22879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I know the ways that lead back to the land of the white man; I myself would lead the embassy."
Frederic Homer Balch, The Bridge of the Gods A Romance of Indian Oregon. 19th Edition.. Nguồn: Project Gutenberg #28815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Not a mission to a mere tribe of savages, but an embassy to some high court of civilisation.

Không phải là một sứ mệnh cho một bộ tộc man rợ đơn thuần, mà là một đại sứ quán cho một tòa án văn minh tối cao nào đó.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Osceola the Seminole; or, The Red Fawn of the Flower Land. Nguồn: Project Gutenberg #35620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She saw the person around the open-air stage, but they ran into the embassy after she called out to them.

Cô nhìn thấy người đó quanh sân khấu ngoài trời, nhưng họ chạy vào đại sứ quán sau khi cô gọi họ.dịch máy, chưa biên tập

«Ace Attorney Investigations: Miles Edgeworth/Turnabout Ablaze/Part 5-4 - Middle 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433913 (bản sửa đổi 3930326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I did not tell him he would get the papers themselves from Marvyn, nor that they were actually at the American Embassy.
Arthur W. Marchmont, When I Was Czar. Nguồn: Project Gutenberg #63320. · Nguyên văn tiếng Anh
They went on an embassy from you to the King of Saragossa, and he had them beheaded on Mount Hautille.
Quatrelles, The Days of Chivalry; Or, The Legend of Croquemitaine. Nguồn: Project Gutenberg #44428. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
At the end of two hours he repaired to the embassy.
G. A. Henty, At Aboukir and Acre: A Story of Napoleon's Invasion of Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #22224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I want to send them on an embassy to Memphis.
Voltaire, Voltaire's Romances, Complete in One Volume. Nguồn: Project Gutenberg #35595. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Many handsome presents were made to all the knights and noblemen, and the embassy returned to England.
G. A. Henty, At Agincourt. Nguồn: Project Gutenberg #7060. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB