remonstrance
danh từC2- remonstrances
remonstrance nghĩa là sự khiển trách (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
remonstrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of expressing earnest opposition or protest.
Các nét nghĩa của từ remonstrance
- 1
danh từC2
the act of expressing earnest opposition or protest
hành động thể hiện sự phản đối hoặc phản đối nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa expostulation · remonstration · objection
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
indignant remonstrance92 lần trong kho sách
mild remonstrance66 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về remonstrance
remonstrance nghĩa là gì?
remonstrance nghĩa là sự khiển trách (bản dịch máy, chưa biên tập). remonstrance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of expressing earnest opposition or protest.
remonstrance được dùng trong câu như thế nào?
A deputation to that effect visited X, who treated them to excellent wines, but absolutely refused his ear to their remonstrances. (Joseph Conrad, Some Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #1316.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/remonstrance, mã đối chiếu EV-14CCCF68. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng