Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “movement”

2.093 câu thật có từ movement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: movement nghĩa là phong trào. movement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change of position that does not entail a change of location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ movement

Danh sách câu dẫn chứng (2.093 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng movement nằm ở trang từ điển: movement đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ movement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ movement trong kho câu?
Kho câu có 2.093 câu có từ movement hoặc các dạng của từ, trích từ 1.279 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ movement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ movement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 741 câu, rồi Bậc B1 với 464 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.