E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “movement”

1.588 câu thật có từ movement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: movement nghĩa là phong trào. movement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change of position that does not entail a change of location. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ movement

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • I remember a long talk, a good many years ago, with one of the leaders of the Russian terrorist movement.

    Từ trong câu: terrorist, remember, long, talk, good, many, year, ago

    Graham Wallas, Human Nature in Politics Third Edition. Nguồn: Project Gutenberg #11634. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng movement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slight movement976 lần
slightest movement769 lần
sudden movement1.136 lần
quick movement1.024 lần
rapid movement719 lần
every movement3.696 lần
convulsive movement363 lần
involuntary movement357 lần
rights movement482 lần
graceful movement373 lần
social movement539 lần
impatient movement356 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ movement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ movement trong kho câu?
Kho câu có 1.588 câu có từ movement hoặc các dạng của từ, trích từ 1.163 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ movement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ movement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 583 câu, rồi Bậc B1 với 337 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ movement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ movement: Quá khứ đơn (138 câu), Câu phủ định (137 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (120 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.