denounce
động từC2- denounced
- denounces
- denouncing
denounce nghĩa là tố cáo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
denounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: speak out against.
Các nét nghĩa của từ denounce
- 1
động từC2
speak out against
lên tiếng phản đốidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
publicly denounce48 lần trong kho sách
- 2
động từC2
to accuse or condemn or openly or formally or brand as disgraceful
buộc tội hoặc lên án hoặc công khai hoặc chính thức hoặc coi là đáng hổ thẹndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stigmatize · stigmatise · brand · mark
- 3
động từC2
announce the termination of, as of treaties
tuyên bố chấm dứt điều ướcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về denounce
denounce nghĩa là gì?
denounce nghĩa là tố cáo (bản dịch máy, chưa biên tập). denounce là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: speak out against.
denounce được dùng trong câu như thế nào?
Once it ended, artists around the world decided to denounce the atrocities of the war and the trenches. («Truth and the Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403350 (bản sửa đổi 3831426).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/denounce, mã đối chiếu EV-DD772A3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng