compute
động từB2- computed
- computes
- computing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
compute nghĩa là tính toán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
compute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a mathematical calculation or computation.
Các nét nghĩa của từ compute
- 1
động từB2
make a mathematical calculation or computation
thực hiện một phép tính hoặc tính toándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa calculate · cipher · cypher · work out · reckon · figure
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
compute tomography89 lần trong kho sách
cloud compute412 lần trong kho sách
compute shader50 lần trong kho sách
ubiquitous compute41 lần trong kho sách
quantum compute54 lần trong kho sách
distributed compute69 lần trong kho sách
compute devices55 lần trong kho sách
affective compute20 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về compute
compute nghĩa là gì?
compute nghĩa là tính toán (bản dịch máy, chưa biên tập). compute là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a mathematical calculation or computation.
compute dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ compute có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
compute được dùng trong câu như thế nào?
Compute the surface integral over an inner face of the capacitor. («Quizbank/University Physics Semester 2/T9», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238281 (bản sửa đổi 1902448).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/compute, mã đối chiếu EV-BF1CC0D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng