Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

adaptation

danh từ
US/ˌædəpˈteɪʃən/
adaptations

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

adaptation nghĩa là sự thích ứng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

adaptation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written work (as a novel) that has been recast in a new form.

Các nét nghĩa của từ adaptation

  1. 1

    danh từ

    a written work (as a novel) that has been recast in a new form

    một tác phẩm viết (như một cuốn tiểu thuyết) đã được viết lại dưới một hình thức mớidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa version

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • hedonic adaptation44 lần trong kho sách

    • evolutionary adaptation23 lần trong kho sách

    • film adaptation64 lần trong kho sách

    • anime adaptation15 lần trong kho sách

    • movie adaptation55 lần trong kho sách

    • predator adaptation10 lần trong kho sách

    • manga adaptation10 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    the process of adapting to something (such as environmental conditions)

    quá trình thích ứng với một cái gì đó (chẳng hạn như điều kiện môi trường)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa adaption · adjustment

  3. 3

    danh từ

    (physiology) the responsive adjustment of a sense organ (as the eye) to varying conditions (as of light)

    (sinh lý học) sự điều chỉnh phản ứng của cơ quan cảm giác (như mắt) với các điều kiện khác nhau (như ánh sáng)dịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về adaptation

adaptation nghĩa là gì?

adaptation nghĩa là sự thích ứng (bản dịch máy, chưa biên tập). adaptation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written work (as a novel) that has been recast in a new form.

adaptation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ adaptation có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

adaptation được dùng trong câu như thế nào?

Software maintenance address bug fixes and minor enhancements and software evolution focus on adaptation and migration. («Introduction to Software Engineering/Deployment/Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248621 (bản sửa đổi 3259677).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/adaptation, mã đối chiếu EV-51C8BFD2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “adaptation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa adaptation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Software maintenance address bug fixes and minor enhancements and software evolution focus on adaptation and migration.

Bảo trì phần mềm sửa lỗi và cải tiến nhỏ cũng như cải tiến phần mềm tập trung vào việc thích ứng và di chuyển.dịch máy, chưa biên tập

«Introduction to Software Engineering/Deployment/Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248621 (bản sửa đổi 3259677). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The antagonism between the two sides manifests as an arms race, where each side constantly evolves and adapts to the technological adaptations of the other.

Sự đối kháng giữa hai bên biểu hiện như một cuộc chạy đua vũ trang, trong đó mỗi bên không ngừng phát triển và thích nghi với sự thích ứng công nghệ của bên kia.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Shopkeepers and Shoplifters: Technology and the Changing Balance of Power», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307119 (bản sửa đổi 4198726). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
These adaptations are passed to generations and are learned by individuals at a young age.

Những sự thích nghi này được truyền qua nhiều thế hệ và được các cá nhân học hỏi khi còn nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

«Other Cognitive Levels of Explanation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306874 (bản sửa đổi 4032852). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Modelling cognitive adaptation: A longitudinal investigation of the impact of individual differences and coping on college adjustment and performance.

Mô hình hóa sự thích ứng nhận thức: Một cuộc điều tra theo chiều dọc về tác động của sự khác biệt cá nhân và cách đối phó đối với sự điều chỉnh và hiệu suất của trường đại học.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Optimism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150522 (bản sửa đổi 2433958). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Suddenly he seemed to remember the object with which he had started, and came to an abrupt conclusion with an adaptation of the usual formula.
John K. Leys, The Lindsays. Nguồn: Project Gutenberg #72353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He smiled at her quick adaptation of his professional slang, but shook his head.
Bret Harte, Selected Stories of Bret Harte. Nguồn: Project Gutenberg #1312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One of these made into a desk and put itself across her couch by another adaptation.
Mrs. Oliphant, The Wizard's Son, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He possessed neither the inclination nor the capacity for so swift and easy an adaptation of himself to his surroundings.
E. Werner, Saint Michael: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #35116. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
She only understood conditions, not the adaptation of characters to them.
Bayard Taylor, Joseph and His Friend: A Story of Pennsylvania. Nguồn: Project Gutenberg #54863. · Nguyên văn tiếng Anh
If you do, say that you made changes and follow the file’s license requirements for adaptations.
«Math for Non-Geeks/Copy our content», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485914 (bản sửa đổi 4672923). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The frequent inspection and adaptation in the agile method encourages teamwork, self-organization, and accountability.

Việc kiểm tra và điều chỉnh thường xuyên trong phương pháp linh hoạt sẽ khuyến khích tinh thần đồng đội, khả năng tự tổ chức và trách nhiệm giải trình.dịch máy, chưa biên tập

«Business Analysis Guidebook/Business Analysis Within a Typical System Development Life Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295827 (bản sửa đổi 3413423). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is permitted as an open educational adaptation and does not include verbatim commercial content.

Nó được cho phép như một bản chuyển thể giáo dục mở và không bao gồm nội dung thương mại nguyên văn.dịch máy, chưa biên tập

«Epimnisis Analogiki: The Remembering Code», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479965 (bản sửa đổi 4601531). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0