Câu tiếng Anh có từ “movement”
1.993 câu thật có từ movement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: movement nghĩa là phong trào. movement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change of position that does not entail a change of location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ movement
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
There was no movement or word for a few seconds; then the girl felt that the young lady was sitting down beside her.
Từ trong câu: movement, beside, lady, word, second, girl, feel, young
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng movement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slight movement | 976 lần |
| slightest movement | 769 lần |
| sudden movement | 1.136 lần |
| quick movement | 1.024 lần |
| rapid movement | 719 lần |
| every movement | 3.696 lần |
| convulsive movement | 363 lần |
| involuntary movement | 357 lần |
| rights movement | 482 lần |
| graceful movement | 373 lần |
| social movement | 539 lần |
| impatient movement | 356 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ movement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ movement trong kho câu?
- Kho câu có 1.993 câu có từ movement hoặc các dạng của từ, trích từ 1.255 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ movement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ movement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 707 câu, rồi Bậc B1 với 441 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ movement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ movement: Quá khứ đơn (281 câu), Câu phủ định (186 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (159 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.