expressive
tính từB2expressive nghĩa là biểu cảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
expressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by expression.
Các nét nghĩa của từ expressive
- 1
tính từB2
characterized by expression
đặc trưng bởi sự biểu hiệndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
expressive pantomime66 lần trong kho sách
expressive shrug77 lần trong kho sách
expressive gesture173 lần trong kho sách
expressive suppression58 lần trong kho sách
expressive gestures80 lần trong kho sách
expressive countenance292 lần trong kho sách
expressive phrase79 lần trong kho sách
expressive features212 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về expressive
expressive nghĩa là gì?
expressive nghĩa là biểu cảm (bản dịch máy, chưa biên tập). expressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by expression.
expressive được dùng trong câu như thế nào?
I went on chatting with the lady, whose topics of discourse did not belie the glances of her expressive eyes. (Alain René Le Sage, The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66677.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/expressive, mã đối chiếu EV-0696D4A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng