anti
tính từB1- antis
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
anti nghĩa là chống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
anti là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not in favor of (an action or proposal etc.).
Các nét nghĩa của từ anti
- 1
tính từB1
not in favor of (an action or proposal etc.)
Trái nghĩa pro
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
anti slavery905 lần trong kho sách
anti inflammatory275 lần trong kho sách
anti semitic204 lần trong kho sách
anti racist173 lần trong kho sách
anti semitism163 lần trong kho sách
anti climax155 lần trong kho sách
anti aircraft160 lần trong kho sách
anti communist134 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về anti
anti nghĩa là gì?
anti nghĩa là chống (bản dịch máy, chưa biên tập). anti là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not in favor of (an action or proposal etc.).
anti dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ anti có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
anti được dùng trong câu như thế nào?
He mentioned his intention of giving an anti-saccharine festival at Redrose Abbey, and invited all the party at Melincourt to attend it. (Thomas Love Peacock, Melincourt. Nguồn: Project Gutenberg #75943.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anti, mã đối chiếu EV-331AA86C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng