Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maintain”

1.252 câu thật có từ maintain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maintain nghĩa là duy trì. maintain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep in a certain state, position, or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maintain

Danh sách câu dẫn chứng (1.252 câu)

Từ hay đi cùng maintain

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maintain in static405 lần
required to maintain530 lần
stoutly maintain197 lần
able to maintain713 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maintain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maintain trong kho câu?
Kho câu có 1.252 câu có từ maintain hoặc các dạng của từ, trích từ 1.028 tác phẩm và tài liệu. 36 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maintain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maintain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 474 câu, rồi Bậc B1 với 279 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maintain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maintain: Câu phủ định (126 câu), Quá khứ đơn (119 câu), can và could (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.