meditate
động từB1- meditated
- meditates
- meditating
meditate nghĩa là thiền định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
meditate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject.
Các nét nghĩa của từ meditate
- 1
động từB1
reflect deeply on a subject
suy nghĩ sâu sắc về một chủ đềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chew over · think over · ponder · excogitate · contemplate · muse
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
meditate treachery57 lần trong kho sách
- 2
động từB1
think intently and at length, as for spiritual purposes
suy nghĩ chăm chú và lâu dài, vì mục đích tâm linhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa study · contemplate
Câu hỏi thường gặp về meditate
meditate nghĩa là gì?
meditate nghĩa là thiền định (bản dịch máy, chưa biên tập). meditate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject.
meditate được dùng trong câu như thế nào?
I will study and meditate upon it and make it part of my daily devotions. («Adventist Investiture Achievement Awards/Friend/Personal Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255178 (bản sửa đổi 3811622).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/meditate, mã đối chiếu EV-B2748032. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng