federal
tính từB2- federals
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
federal nghĩa là liên bang (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
federal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: national.
Các nét nghĩa của từ federal
- 1
tính từB2
national
quốc giadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
federal government3.454 lần trong kho sách
federal writers559 lần trong kho sách
federal reserve497 lần trong kho sách
federal constitution399 lần trong kho sách
federal aviation175 lần trong kho sách
federal bureau217 lần trong kho sách
federal election349 lần trong kho sách
federal agencies178 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
of or relating to the central government of a federation
thuộc hoặc liên quan đến chính quyền trung ương của một liên bangdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từB2
being of or having to do with the northern United States and those loyal to the Union during the American Civil War
thuộc hoặc phải làm với miền bắc Hoa Kỳ và những người trung thành với Liên minh trong Nội chiến Hoa Kỳdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa union
Câu hỏi thường gặp về federal
federal nghĩa là gì?
federal nghĩa là liên bang (bản dịch máy, chưa biên tập). federal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: national.
federal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ federal có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
federal được dùng trong câu như thế nào?
Confederate money is valueless, and we have no Federal money. (J. B. Jones, A Rebel War Clerk's Diary at the Confederate States Capital. Nguồn: Project Gutenberg #31087.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/federal, mã đối chiếu EV-433F041C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng