Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shocking

tính từB1
US/ˈʃɑkɪŋ/

shocking nghĩa là gây sốc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic.

Các nét nghĩa của từ shocking

  1. 1

    tính từB1

    glaringly vivid and graphic

    rõ ràng sống động và đồ họadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa lurid

  2. 2

    tính từB1

    giving offense to moral sensibilities and injurious to reputation

    xúc phạm đến sự nhạy cảm về đạo đức và gây tổn hại đến danh tiếngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa disgraceful · scandalous · shameful

Câu hỏi thường gặp về shocking

shocking nghĩa là gì?

shocking nghĩa là gây sốc (bản dịch máy, chưa biên tập). shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic.

shocking được dùng trong câu như thế nào?

How shocking it would be to impose any one of them on the hero of a fashionable novel! (John, 1817-1864 [Illustrator] Leech, Portraits of Children of the Mobility. Nguồn: Project Gutenberg #44806.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shocking, mã đối chiếu EV-E3C87F47. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shocking” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shocking và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

How shocking it would be to impose any one of them on the hero of a fashionable novel!
John, 1817-1864 [Illustrator] Leech, Portraits of Children of the Mobility. Nguồn: Project Gutenberg #44806. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"I declare," cried Lady Louisa, "he put me in a monstrous fright;-I never heard any body talk so shocking in my life!"

"Tôi tuyên bố," quý bà Louisa kêu lên, "anh ta khiến tôi vô cùng sợ hãi; - trong đời tôi chưa bao giờ nghe thấy bất kỳ cuộc nói chuyện cơ thể nào gây sốc đến thế!"dịch máy, chưa biên tập

Fanny Burney, Evelina, Or, the History of a Young Lady's Entrance into the World. Nguồn: Project Gutenberg #6053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What was, what could be, the meaning of the shocking scene she had then been forced to witness?

Ý nghĩa của cảnh tượng gây sốc mà cô bị buộc phải chứng kiến ​​là gì?dịch máy, chưa biên tập

Joseph Sheridan Le Fanu, The Evil Guest. Nguồn: Project Gutenberg #10377. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It's a bad business, sir, a shocking bad business; but it might have been worse.

“Đó là một công việc kinh doanh tồi tệ, thưa ông, một công việc kinh doanh tồi tệ đến kinh ngạc; nhưng nó có thể đã tệ hơn.dịch máy, chưa biên tập

G. A. Henty, A Final Reckoning: A Tale of Bush Life in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #20031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'And what could happen more painful, more shocking, more cruel?'
Fanny Burney, Camilla; or, A Picture of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #40619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We find it shocking that they’ll say things like “Aren’t you essentially lying when you say that?”
«Billy West, voice of Ren and Stimpy, Futurama, on the rough start that shaped his life», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=99350 (bản sửa đổi 4814503). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Presently the impulsive boy started to his feet and cried, “I’ll put an end to this shocking misery, please God I will, some day.”
Henry Mayhew, The wonders of science. Nguồn: Project Gutenberg #76706. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Miss Hood is naturally suffering from--from the shocking occurrence.'
George Gissing, A Life's Morning. Nguồn: Project Gutenberg #4312. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“My dear child, what a shocking thing to say--and of a gentleman you have scarcely spoken to!
W. H. Hudson, Fan : The Story of a Young Girl's Life. Nguồn: Project Gutenberg #7827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She is in a shocking temper,” had been the whispered warning from mouth to mouth.
Henry Seton Merriman, The Isle of Unrest. Nguồn: Project Gutenberg #8873. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I daresay it's very shocking, but I do think that twenty thousand pounds spent among the lawyers would get him off."
Anthony Trollope, Phineas Redux. Nguồn: Project Gutenberg #18640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There's no Mary-ness in you, you shocking girl, that couldn't do your little bit of practising without running after helmets."

Không có chút Mary nào trong em cả, cô gái đáng kinh ngạc này, điều đó không thể giúp em luyện tập một chút nếu không chạy theo mũ bảo hiểm."dịch máy, chưa biên tập

Rosa M. Gilbert, Terry; Or, She ought to have been a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #20492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB