shocking
tính từB1shocking nghĩa là gây sốc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic.
Các nét nghĩa của từ shocking
- 1
tính từB1
glaringly vivid and graphic
rõ ràng sống động và đồ họadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lurid
- 2
tính từB1
giving offense to moral sensibilities and injurious to reputation
xúc phạm đến sự nhạy cảm về đạo đức và gây tổn hại đến danh tiếngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disgraceful · scandalous · shameful
Câu hỏi thường gặp về shocking
shocking nghĩa là gì?
shocking nghĩa là gây sốc (bản dịch máy, chưa biên tập). shocking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: glaringly vivid and graphic.
shocking được dùng trong câu như thế nào?
How shocking it would be to impose any one of them on the hero of a fashionable novel! (John, 1817-1864 [Illustrator] Leech, Portraits of Children of the Mobility. Nguồn: Project Gutenberg #44806.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shocking, mã đối chiếu EV-E3C87F47. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng