isolated
tính từC1isolated nghĩa là bị cô lập (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
isolated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not close together in time.
Các nét nghĩa của từ isolated
- 1
tính từC1
not close together in time
không gần nhau về thời giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stray
- 2
tính từC1
being or feeling set or kept apart from others
đang hoặc cảm thấy bị đặt hoặc tách biệt khỏi những người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa detached · separated · set-apart
- 3
tính từC1
marked by separation of or from usually contiguous elements
được đánh dấu bằng cách tách hoặc khỏi các phần tử thường liền kề nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disjunct
Câu hỏi thường gặp về isolated
isolated nghĩa là gì?
isolated nghĩa là bị cô lập (bản dịch máy, chưa biên tập). isolated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not close together in time.
isolated được dùng trong câu như thế nào?
Long rivers, fertile soils, temperate climates, and isolated valleys all contributed to the growth and development of early China. («Human Legacy Course/China's First Dynasties», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97990 (bản sửa đổi 1818979).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/isolated, mã đối chiếu EV-1145A26B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng