stance
danh từ- stanced
- stances
- stancing
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
stance nghĩa là lập trường (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: standing posture.
Các nét nghĩa của từ stance
- 1
danh từ
standing posture
tư thế đứngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
circum stance10 lần trong kho sách
con stance17 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a rationalized mental attitude
một thái độ tinh thần hợp lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa position · posture
Câu hỏi thường gặp về stance
stance nghĩa là gì?
stance nghĩa là lập trường (bản dịch máy, chưa biên tập). stance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: standing posture.
stance dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stance có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stance được dùng trong câu như thế nào?
Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board. («4chan Chronicle/GamerGate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364688 (bản sửa đổi 4326326).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stance, mã đối chiếu EV-8CECDE85. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng