Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stance

danh từ
US/ˈstæns/
stanced
stances
stancing

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

stance nghĩa là lập trường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: standing posture.

Các nét nghĩa của từ stance

  1. 1

    danh từ

    standing posture

    tư thế đứngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • circum stance10 lần trong kho sách

    • con stance17 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a rationalized mental attitude

    một thái độ tinh thần hợp lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa position · posture

Câu hỏi thường gặp về stance

stance nghĩa là gì?

stance nghĩa là lập trường (bản dịch máy, chưa biên tập). stance là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: standing posture.

stance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ stance có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

stance được dùng trong câu như thế nào?

Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board. («4chan Chronicle/GamerGate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364688 (bản sửa đổi 4326326).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stance, mã đối chiếu EV-8CECDE85. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stance và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Moderators take a semi-passive stance by letting the gossip die out naturally without letting it crash the board.

Người điều hành có lập trường nửa thụ động bằng cách để những tin đồn lắng xuống một cách tự nhiên mà không để nó làm hỏng bảng.dịch máy, chưa biên tập

«4chan Chronicle/GamerGate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364688 (bản sửa đổi 4326326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Librarians have often taken a politically neutral stance as a way to gain professional status.
«Introduction to Library and Information Science/Ethics and Values in the Information Professions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=62769 (bản sửa đổi 3584209). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"People are, on the whole, totally in support of Greenpeace's stance in whaling in the Southern Oceans.

"Nhìn chung, mọi người hoàn toàn ủng hộ lập trường của Greenpeace trong việc săn bắt cá voi ở Nam Đại Dương.dịch máy, chưa biên tập

«Australians unite against whaling in Southern Ocean», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=31008 (bản sửa đổi 4814154). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Antinatalism, or anti-natalism, is a philosophical stance and social movement that gives a negative value to starting life.

Chủ nghĩa phản sinh, hay chủ nghĩa phản sinh, là một quan điểm triết học và phong trào xã hội mang lại giá trị tiêu cực cho việc bắt đầu cuộc sống.dịch máy, chưa biên tập

«Antinatalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803282 (bản sửa đổi 10993858). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The adults of these two groups have typical resting stances.
«Parasitic Insects, Mites and Ticks: Genera of Medical and Veterinary Importance/Mosquitoes and similar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=372850 (bản sửa đổi 4091102). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Both candidates had similar political stances in believing they wanted a strong military front and both supported funding numerous welfare programs for the poor.
«US History/Kennedy and Johnson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19360 (bản sửa đổi 4607913). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is these “hopeful imaginings” that make up his beliefs and stance towards the government and politics.
«Romanticism and Revolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91985 (bản sửa đổi 2489426). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This gave them a uniquely 'wide-gauged' stance: their front legs were wider apart, and usually longer than their hind legs.
«Titanosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272612 (bản sửa đổi 10961658). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The two then began to argue over the comments of Dr. Kissinger's stance on meeting foreign leaders.
«McCain and Obama face off in U.S. presidential candidate debate», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=113891 (bản sửa đổi 4821835). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Posture/Stance: When firing a sidearm it is important, as with firing any weapon, to maintain a proper firing stance at all times.
«Marksmanship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30954 (bản sửa đổi 4634402). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Generally, people will automatically take either a positive or negative stance stating their like or dislike for this controversial drug.
«Motivation and emotion/Book/2017/Cannabis and positive emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226597 (bản sửa đổi 2186662). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This includes such components as stance, gesture, and eye contact—in other words, overall body language.
«Conducting and Presenting Research», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0