sake
danh từA2- sakes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sake nghĩa là vì lợi ích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reason for wanting something done.
Các nét nghĩa của từ sake
- 1
danh từA2
a reason for wanting something done
một lý do để muốn một cái gì đó được thực hiệndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa interest
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
god's sake4.208 lần trong kho sách
heaven's sake3.522 lần trong kho sách
goodness sake1.445 lần trong kho sách
pity's sake868 lần trong kho sách
christ's sake638 lần trong kho sách
mercy's sake616 lần trong kho sách
mother's sake567 lần trong kho sách
father's sake617 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
Japanese alcoholic beverage made from fermented rice
Đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo lên mendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa saki · rice beer
- 3
danh từA2
the purpose of achieving or obtaining
mục đích đạt được hoặc đạt đượcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sake
sake nghĩa là gì?
sake nghĩa là vì lợi ích (bản dịch máy, chưa biên tập). sake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reason for wanting something done.
sake dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sake có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sake được dùng trong câu như thế nào?
If, for propriety's sake, I did not restrain myself, I should now dearly like to be turning somersaults on the carpet, like little Osmin. (Madame de Montespan, Memoirs of Madame la Marquise de Montespan: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3849.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sake, mã đối chiếu EV-D3E871A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng