tantalize
động từC2- tantalized
- tantalizes
- tantalizing
tantalize nghĩa là trêu ngươi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tantalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping.
Các nét nghĩa của từ tantalize
- 1
động từC2
harass with persistent criticism or carping
quấy rối bằng những lời chỉ trích hoặc đả kích dai dẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tease · razz · rag · cod · tantalise · bait
Câu hỏi thường gặp về tantalize
tantalize nghĩa là gì?
tantalize nghĩa là trêu ngươi (bản dịch máy, chưa biên tập). tantalize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: harass with persistent criticism or carping.
tantalize được dùng trong câu như thế nào?
The dishes, as fast as they were filled, continually passed by me, tantalizing me by their savoury odours. (Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 01 Moral Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8826.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tantalize, mã đối chiếu EV-E5F523FE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng