needy
tính từB2- needier
- neediest
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
needy nghĩa là thiếu thốn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
needy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: poor enough to need help from others.
Các nét nghĩa của từ needy
- 1
tính từB2
poor enough to need help from others
đủ nghèo để cần sự giúp đỡ từ người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa destitute · impoverished · indigent · necessitous · poverty-stricken
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
needy adventurer43 lần trong kho sách
needy adventurers20 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
demanding or needing attention, affection, or reassurance to an excessive degree
đòi hỏi hoặc cần sự quan tâm, tình cảm hoặc sự trấn an ở mức độ quá mứcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về needy
needy nghĩa là gì?
needy nghĩa là thiếu thốn (bản dịch máy, chưa biên tập). needy là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: poor enough to need help from others.
needy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ needy có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
needy được dùng trong câu như thế nào?
This aged Turkoman, poor and needy as he was, grew wild with joy at Heaven sending him guests to entertain. (Ármin Vámbéry, Árminius Vambéry, his life and adventures. Nguồn: Project Gutenberg #40163.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/needy, mã đối chiếu EV-14022E08. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng