shaken
tính từB2shaken nghĩa là rung chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
shaken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disturbed psychologically as if by a physical jolt or shock.
Các nét nghĩa của từ shaken
- 1
tính từB2
disturbed psychologically as if by a physical jolt or shock
bị rối loạn tâm lý như thể bị sốc hoặc sốc về thể chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa jolted
Câu hỏi thường gặp về shaken
shaken nghĩa là gì?
shaken nghĩa là rung chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập). shaken là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disturbed psychologically as if by a physical jolt or shock.
shaken được dùng trong câu như thế nào?
The assembled people understood this sign and shouted so that the walls of the castle were shaken: "May God preserve you! (Henryk Sienkiewicz, The Knights of the Cross, or, Krzyzacy: Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #9473.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shaken, mã đối chiếu EV-80211CC0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng