Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

enhance

động từB2
US/ɛnˈhæns/
enhanced
enhances
enhancing

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

enhance nghĩa là tăng cường (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

enhance là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase.

Các nét nghĩa của từ enhance

  1. 1

    động từB2

    increase

    tăng lêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa heighten · raise

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    • greatly enhance350 lần trong kho sách

    • enhance motivation94 lần trong kho sách

    • enhance drugs65 lần trong kho sách

    • enhance fujita30 lần trong kho sách

    • enhance intrinsic37 lần trong kho sách

    • performance enhance95 lần trong kho sách

    • enhance productivity28 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    make better or more attractive

    làm tốt hơn hoặc hấp dẫn hơndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về enhance

enhance nghĩa là gì?

enhance nghĩa là tăng cường (bản dịch máy, chưa biên tập). enhance là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: increase.

enhance dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ enhance có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

enhance được dùng trong câu như thế nào?

The suddenness of this reversion to another stage of their argument enhanced his natural difficulty in understanding her. (George Gissing, The Whirlpool. Nguồn: Project Gutenberg #4299.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enhance, mã đối chiếu EV-43A6ABBA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “enhance” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa enhance và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The suddenness of this reversion to another stage of their argument enhanced his natural difficulty in understanding her.

Sự đột ngột chuyển sang một giai đoạn khác trong cuộc tranh luận của họ đã làm tăng thêm sự khó hiểu tự nhiên của anh trong việc hiểu cô.dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, The Whirlpool. Nguồn: Project Gutenberg #4299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They were not such eyes as shun the light; they were not such eyes as require to be hoarded to enhance their value.

Họ không phải là những đôi mắt tránh ánh sáng; chúng không phải là những đôi mắt cần được tích trữ để nâng cao giá trị của chúng.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, Martin Chuzzlewit. Nguồn: Project Gutenberg #968. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This may be so in blood, but, nevertheless, the difference in manners is so striking, that it could hardly be enhanced.

Điều này có thể đã có trong máu, nhưng tuy nhiên, sự khác biệt trong cách cư xử quá nổi bật đến mức khó có thể nâng cao được.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The House of Heine Brothers, in Munich. Nguồn: Project Gutenberg #3724. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Technological skills are important, but should not distract from the academic portion of the lesson, but rather enhance it.

Kỹ năng công nghệ rất quan trọng nhưng không được làm xao lãng phần học thuật của bài học mà nên nâng cao nó.dịch máy, chưa biên tập

«Blended Learning in K-12/Blended Learning's Lesson Design Process», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43385 (bản sửa đổi 2063415). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Have you, indeed?" said the lieutenant, his opinion of Hans being thereby much enhanced; "then you have had to fight in Africa?"

"Thật vậy à?" viên trung úy nói, ý kiến ​​của ông về Hans nhờ đó được nâng cao hơn nhiều; "Vậy cậu đã phải chiến đấu ở Châu Phi à?"dịch máy, chưa biên tập

Alfred W. Drayson, Adventures of Hans Sterk: The South African Hunter and Pioneer. Nguồn: Project Gutenberg #32559. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Even the look of unutterable sadness seemed to enhance her beauty.
H. C. Adams, Perils in the Transvaal and Zululand. Nguồn: Project Gutenberg #38175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Uncanny sense gives way to delight at the vision of strength and dignity, so masculine; enhanced by grace and tenderness, so feminine.
Anna Adolph, Arqtiq: A Study of the Marvels at the North Pole. Nguồn: Project Gutenberg #56696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Women are generally persuaded when glamour is presented as enhancing to their lives by making them more beautiful or desirable.
«Visual Rhetoric/Gender and Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26673 (bản sửa đổi 1582158). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
According to the Academic Council Document of the school, children enhance their expression by exercising their linguistic abilities (listening, reading, speaking and writing).

Theo Văn bản Hội đồng Học thuật của trường, trẻ em nâng cao khả năng diễn đạt bằng cách rèn luyện khả năng ngôn ngữ (nghe, đọc, nói và viết).dịch máy, chưa biên tập

«Elite and Minority Bilingualism in Colombia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103253 (bản sửa đổi 4089210). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The fishhook barrel cactus is important not only because it enhances the beauty of the desert landscape, but it provides fruit to animals and birds.
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Arizona Uplands & Plains of Sonora», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415479 (bản sửa đổi 4357477). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In motivation technology, one notable approach for enhancing motivation and user participation is gamification.
«Motivation and emotion/Book/2023/Motivational technologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298945 (bản sửa đổi 2581512). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fun aspects like points, challenges, and narratives may enhance learning and perseverance, according to higher education gamification meta-analyses.
«Motivation and emotion/Book/2025/Fun», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323004 (bản sửa đổi 2761853). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0