Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cordon

động từ
C2
US/ˈkɔɹdən/
cordoned
cordoning
cordons

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

cordon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    3 dạng thức liên quan
    cordoned
    cordoning
    cordons
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa cordon và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    To-night we will try to reach the eastern valleys by crossing the cordon of natives under cover of the darkness.”

    Tối nay chúng ta sẽ cố gắng tiếp cận các thung lũng phía đông bằng cách vượt qua hàng rào của người bản địa trong bóng tối.”

    Verne, Jules, In Search of the Castaways; Or, The Children of Captain Grant, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    You will tell me if the cordon I have spoken of arrives.

    Bạn sẽ cho tôi biết nếu hàng rào mà tôi nói đến đã đến.

    Bloundelle-Burton, John, Servants of Sin: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Mrs. Kindred was fit to go that moment to headquarters and demand a cordon of red tape to surround her boy.

    Lúc đó bà Kindred đã có đủ tư cách để đến trụ sở chính và yêu cầu một sợi dây băng đỏ bao quanh con trai bà.

    Warner, Anna Bartlett, West Point Colors, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    The clashes began when security forces cordoned off a house in the morning, after being tipped off that suspected rebels were living there.
    Wikimedia contributors, Two suspected rebels killed in gunfight with authorities in Kashmir
    Twenty more came and formed a cordon about the altar.
    Morrow, W. C., Lentala of the South Seas: The Romantic Tale of a Lost Colony, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Her fears returned, however, with reinforcements, when he attached himself to Mrs. Read's cordon of admirers.
    Harland, Marion, Alone, Nguyên văn tác phẩm
    As to the encampment on the outskirts of the village, it was guarded by a cordon of sentinels.
    Verne, Jules, Michael Strogoff; Or, The Courier of the Czar, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    As a precaution, a cordon has been put in place around the scene," said another police spokesperson.

    Để đề phòng, một hàng rào đã được giương lên xung quanh hiện trường", một phát ngôn viên cảnh sát khác cho biết.

    Wikimedia contributors, Letter bomb explodes near Scotland Yard in London, England
    A cordon of sentries surrounded the station and the three weakest points were held in some force.
    Wikipedia contributors, Murree rebellion of 1857
    “Yes, I am expecting orders at any moment to guard a certain line of it, and the cordon will be very securely drawn.”
    Marchmont, Arthur W., In the Name of a Woman: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    There was an unconscious Confederate cordon about him and he must pass through it somewhere.
    Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Rock of Chickamauga: A Story of the Western Crisis, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    He turned his back and addressed the head man of the village while his six silken satellites made a cordon between us.
    London, Jack, The Jacket (The Star-Rover), Tiếng Anh (Anh - Anh)

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “cordon”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về cordon (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. cordon nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    cordon có nghĩa chính là: cordon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2.. Định nghĩa tiếng Anh: "cordon".

    2. cordon thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    cordon là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

    3. Phát âm chuẩn của cordon theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cordon được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɔɹdən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. cordon thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ cordon được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của cordon gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của cordon gồm: cordoned, cordoning, cordons.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cordon là gì?

    Từ cordon thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. cordon có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cordon?

    Từ cordon xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với cordon đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "To-night we will try to reach the eastern valleys by crossing the cordon of natives under cover of the darkness.”" (Dịch nghĩa: Tối nay chúng ta sẽ cố gắng tiếp cận các thung lũng phía đông bằng cách vượt qua hàng rào của người bản địa trong bóng tối.”). Câu văn minh họa cách dùng cordon làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cordon?

    Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.