E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maintain”

1.143 câu thật có từ maintain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maintain nghĩa là duy trì. maintain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep in a certain state, position, or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maintain

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Spaces are filled with sign bit (to maintain sign of original value), which is the original highest bit.

    Từ trong câu: maintain, space, fill, sign, bit, original, value, high

    «X86 Assembly/Shift and Rotate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51945 (bản sửa đổi 4610429). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This allowed local leaders to maintain order, repair roads, and build smaller bridges and public spaces.

    Từ trong câu: repair, allow, local, leader, maintain, order, road, build

    «Mahidevran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128234 (bản sửa đổi 11003060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The next common west of Plumstead, is Woolwich, maintained by the War Office and given up to military exercises.

    Từ trong câu: exercise, common, next, west, maintain, war, office, give

    Evelyn, Mrs. Cecil, London parks and gardens. Nguồn: Project Gutenberg #76057. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Never saw one," was his answer, and he maintained that the whole time he was in Persia he never saw a long-haired cat.

    Từ trong câu: cat, hair, never, saw, answer, maintain, whole, time

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hard coding - often called 'magic numbers' - produces code that is difficult to maintain.

    Từ trong câu: magic, hard, code, often, call, number, produce, difficult

    «Computer Programming/Coding Style», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294968 (bản sửa đổi 3997930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng maintain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maintain in static405 lần
required to maintain530 lần
stoutly maintain197 lần
able to maintain713 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maintain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maintain trong kho câu?
Kho câu có 1.143 câu có từ maintain hoặc các dạng của từ, trích từ 974 tác phẩm và tài liệu. 37 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maintain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maintain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 439 câu, rồi Bậc B1 với 251 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maintain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maintain: Câu phủ định (105 câu), can và could (105 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (100 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.