Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inside”

1.797 câu thật có từ inside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inside nghĩa là bên trong. inside là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or being on the side closer to the center or within a defined space. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inside

Danh sách câu dẫn chứng (1.797 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng inside nằm ở trang từ điển: inside đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inside

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inside trong kho câu?
Kho câu có 1.797 câu có từ inside hoặc các dạng của từ, trích từ 1.353 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 508 câu, rồi Bậc B1 với 374 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.