ruminative
tính từC2ruminative nghĩa là nhai lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ruminative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful.
Các nét nghĩa của từ ruminative
- 1
tính từC2
deeply or seriously thoughtful
suy nghĩ sâu sắc hoặc nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa brooding · broody · contemplative · meditative · musing · pensive
Câu hỏi thường gặp về ruminative
ruminative nghĩa là gì?
ruminative nghĩa là nhai lại (bản dịch máy, chưa biên tập). ruminative là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: deeply or seriously thoughtful.
ruminative được dùng trong câu như thế nào?
Later she observed her standing--ruminative and ruminating, so to speak--at the fence. (Anne Warner, Susan Clegg and Her Friend Mrs. Lathrop. Nguồn: Project Gutenberg #15899.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ruminative, mã đối chiếu EV-AFD50F0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng