license
động từ- licence
- licenced
- licences
- licencing
- licensed
- licenses
- licensing
license nghĩa là giấy phép.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từA2
authorize officially
→ủy quyền chính thức
Đồng nghĩa:licence, certifyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)license installation210 lần trong kho sáchcommons license239 lần trong kho sáchlicense fees139 lần trong kho sáchtransmitting license113 lần trong kho sáchlicense fee130 lần trong kho sáchdriver's license92 lần trong kho sáchcc license83 lần trong kho sáchexperimental license95 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa license và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"I am now going to the county seat to take out a marriage license for you and my son.“Bây giờ tôi đang đến quận lỵ để lấy giấy đăng ký kết hôn cho cô và con trai tôi.
When new intellectual property is created, it is presumed to be under an exclusive license (C), in which the creator reserves all their rights.For the popular voice accused him of outrages for which the utmost license of civil war would not furnish a plea.I know they be wed without my licence: yet what should it serve to fine or prison him?That the possibility of such license has a contagious effect on the whole of society there is no doubt.Không còn nghi ngờ gì nữa, khả năng của giấy phép như vậy có tác động lan truyền đến toàn bộ xã hội.
The reader must not think that, in this description, we are exercising indiscreetly our licence for dealing in fiction.Người đọc không được nghĩ rằng, trong phần mô tả này, chúng tôi đang thực hiện một cách thiếu thận trọng giấy phép của mình để xử lý tiểu thuyết.
The Prioress answered that the licence of the prelate was necessary.Bà bề trên trả lời rằng giấy phép của vị giám chức là cần thiết.
A man ought, I see, to carry his patent in his pocket when he goes to be married; 'tis more necessary than a licence.Tôi thấy một người đàn ông nên mang theo bằng sáng chế của mình trong túi khi kết hôn; 'Nó cần thiết hơn một giấy phép.
The hours of licence were approaching when even Mr Brownlow relaxed the bonds of discipline.It had begun its career as a music-hall, and had only lately been licensed as a theatre."I had the power to go fully against copyrighted material because we own or licensed large amounts of content."Tôi có quyền phản đối hoàn toàn tài liệu có bản quyền vì chúng tôi sở hữu hoặc cấp phép số lượng lớn nội dung.
He vetoed a bill that would have allowed illegal immigrants to receive driver's licenses and signed another that requires identification to vote.Ông phủ quyết một dự luật cho phép những người nhập cư bất hợp pháp nhận được bằng lái xe và ký một dự luật khác yêu cầu giấy tờ tùy thân để bỏ phiếu.
Câu hỏi thường gặp về license (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. license nghĩa là gì trong tiếng Việt?
license có nghĩa chính là: ủy quyền chính thức. Định nghĩa tiếng Anh: "authorize officially".
2. license thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
license là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của license theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), license được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈlaɪsəns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. license thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ license được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của license gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của license gồm: licence, licenced, licences, licencing, licensed, licenses, licensing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với license là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: license installation, commons license, license fees, transmitting license, license fee.
7. license có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: licence, certify. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến license?
Từ license xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với license đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""I am now going to the county seat to take out a marriage license for you and my son." (Dịch nghĩa: “Bây giờ tôi đang đến quận lỵ để lấy giấy đăng ký kết hôn cho cô và con trai tôi.). Câu văn minh họa cách dùng license làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng license?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.