clearness
danh từB2- clearnesses
clearness nghĩa là sự rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clearness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from obscurity and easy to understand.
Các nét nghĩa của từ clearness
- 1
danh từB2
free from obscurity and easy to understand
không bị mù mờ và dễ hiểudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clarity · lucidity · lucidness · pellucidity · limpidityTrái nghĩa unclearness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
crystalline clearness33 lần trong kho sách
crystal clearness58 lần trong kho sách
clearness of vision112 lần trong kho sách
clearness of perception44 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the quality of clear water
chất lượng nước sạchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa clarity · uncloudedness
Câu hỏi thường gặp về clearness
clearness nghĩa là gì?
clearness nghĩa là sự rõ ràng (bản dịch máy, chưa biên tập). clearness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: free from obscurity and easy to understand.
clearness được dùng trong câu như thế nào?
Clearness and precision are two great excellences of human laws. (Henry St. John, Viscount Bolingbroke, Letters to Sir William Windham and Mr. Pope. Nguồn: Project Gutenberg #5132.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clearness, mã đối chiếu EV-3F01B9BF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng