ion
danh từ- ions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
ion là một danh từ tiếng Anh.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative).
Các nét nghĩa của từ ion
- 1
danh từ
a particle that is electrically charged (positive or negative)
một hạt tích điện (dương hoặc âm)dịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
hydrogen ion262 lần trong kho sách
ion channels257 lần trong kho sách
calcium ion169 lần trong kho sách
concep ion128 lần trong kho sách
lithium ion134 lần trong kho sách
sodium ion146 lần trong kho sách
hydroxide ion102 lần trong kho sách
metal ion356 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ion
ion nghĩa là gì?
ion là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a particle that is electrically charged (positive or negative).
ion dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ion có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ion được dùng trong câu như thế nào?
Long, bright, loving letters from home, and Ion coming the next day, were a great help. (Martha Finley, Elsie's Womanhood. Nguồn: Project Gutenberg #14874.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ion, mã đối chiếu EV-3743C6BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng